|
Module chức năng chương trình
|
Ý nghĩa
|
| CHỨC NĂNG CẬP NHẬT |
|
|
1. Quản trị hệ thống
|
|
|
Khai báo tham số hệ thống
|
Khai báo các tham số chung
|
|
Khoá dữ liệu
|
Khoá dữ liệu đã báo cáo
|
|
Sao lưu số liệu
|
sao lưu số liệu để khôi phục khi cần thiết
|
|
Chọn năm làm việc
|
Chọn năm làm việc hiện hành
|
|
Tạo năm làm việc mới
|
Tạo 1 năm làm việc mới
|
|
Chuyển số liệu sang năm sau
|
Chuyển số dư tự động từ năm trước sang năm sau
|
|
Quản lý người sử dụng
|
Quản lý, phân quyền cho Người sử dụng
|
|
Kiểm tra số liệu
|
Kiểm tra số liệu xem có chứng từ nào sai sót không
|
|
2. Quản lý tiền mặt
|
|
|
Danh mục tài khoản
|
Danh mục tài khoản
|
|
Danh mục nhóm đối tượng
|
Danh mục nhóm Khách hàng , NCC
|
|
Danh mục đối tượng
|
Danh mục Khách hàng, NCC
|
|
Danh mục tỷ giá
|
Danh mục tỷ giá ngoại tệ
|
|
Cập nhật số dư ban đầu
|
Cập nhật số dư ban đầu
|
|
Phiếu thu tiền mặt
|
Sử dụng để thu tiền
|
|
Phiếu chi tiền mặt
|
Sử dụng để chi tiền
|
|
3. Quản lý mua bán hàng hoá
|
|
|
Danh mục nhóm vật tư hàng hoá
|
Danh mục nhóm vật tư
|
|
Danh mục vật tư hàng hoá
|
Danh mục vật tư hàng hoá
|
|
Danh mục kho
|
Danh mục kho hàng
|
|
Danh mục dạng NX
|
Dùng cho việc tự động định khoản khi nhập xuát
|
|
Cập nhật tồn kho đầu kỳ
|
Cập nhật số còn tồn lại đầu kỳ
|
|
Phiếu nhập kho
|
Sử dụng khi nhập mua hàng
|
|
Phiếu xuất kho
|
Sử dụng để xuất hàng hỏng, hàng lỗi
|
|
Hoá đơn bán hàng
|
Sử dụng để bán hàng, phiếu này kiêm phiếu xuất kho
|
|
HỆ THỐNG BÁO CÁO
|
|
|
1. Báo cáo quản lý tiền
|
|
|
Sổ quỹ
|
Tình hình tiền mặt trong Quỹ
|
|
Sổ tiền gửi
|
Tình hình tiền gửi Ngân hàng
|
|
2. Báo cáo kho
|
|
|
Bảng kê phiếu xuất
|
Kê chi tiết các phiếu xuất
|
|
Bảng kê phiếu nhập
|
Chi tiết các phiếu nhập
|
|
Bảng kê Hoá đơn bán hàng
|
Chi tiết các Hoá đơn bán hàng
|
|
Bảng kê nhập, xuất, hoá đơn
|
Chi tiết nhập, xuất, hoá đơn
|
|
Thẻ kho
|
Theo dõi tình hình từng mặt hàng
|
|
Tổng hợp nhập xuất tồn
|
Theo dõi tình hình Nhập xuất tồn trong kho
|
|
Báo cáo tồn kho theo dự báo
|
Tồn kho theo số lượng dự báo
|
|
Báo cáo tồn kho
|
Tồn kho
|
|
Tổng hợp nhập kho
|
Tổng hợp nhập kho
|
|
Tổng hợp xuất kho
|
Tổng hợp xuất kho
|
|
Báo cáo bán hàng
|
Báo cáo tổng hợp tình hình bán hàng bao gồm :
số lượng bán, giá vốn, giá bán, tiền lãi
|
|
Sổ chi tiết bán hàng
|
Chi tiết bán hàng theo từng phiếu
|
|
Tổng hợp chi phí mua hàng
|
Tổng hợp các chi phí khi mua hàng
|
|
3. Báo cáo công nợ
|
|
|
Sổ chi tiết phải thu
|
Chi tiết phải thu đối với Khách hàng
|
|
Tổng hợp phải thu
|
Tổng hợp lên cho toàn bộ tất cả các Khách hàng
|
|
Chi tiết phải trả
|
Chi tiết phải trả đối với Khách hàng
|
|
Tổng hợp phải trả
|
Tổng hợp lên cho toàn bộ tất cả các Khách hàng
|
|
Chi tiết tạm ứng
|
Chi tiết tạm ứng đối với Nhân viên Công ty
|
|
Tổng hợp tạm ứng
|
Tổng hợp tình hình tạm ứng
|
|
Đối chiếu công nợ
|
Đối chiếu công nợ
|
|
Tổng hợp phát sinh công nợ
|
Tổng hợp công nợ nói chung
|
|
4. Quản lý chi phí
|
|
|
Tổng hợp chi phí theo khoản mục phí
|
Tổng hợp tiền chi phí theo từng loại khoản mục
|
|
Chi tiết chi phí theo khoản mục phí
|
Bảng chi tiết chi phí theo khoản mục phí
|
|
5. Báo cáo lãi lỗ
|
|
|
Bảng cân đối phát sinh
|
Bảng cân đối phát sinh các tài khoản
|
|
Báo cáo lãi lỗ
|
Tình hình lãi lỗ
|